Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ambition”

376 câu thật có từ ambition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ambition nghĩa là tham vọng. ambition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a cherished desire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ambition

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng ambition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
laudable ambition134 lần
worldly ambition160 lần
personal ambition335 lần
highest ambition222 lần
vaulting ambition80 lần
selfish ambition111 lần
boundless ambition76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambition trong kho câu?
Kho câu có 376 câu có từ ambition hoặc các dạng của từ, trích từ 310 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ambition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambition: Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (45 câu), Quá khứ hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.