Câu tiếng Anh có từ “accidentally”
177 câu thật có từ accidentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accidentally nghĩa là vô tình. accidentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without advance planning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accidentally
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
He accidentally pressed a button and got an electric shock, which gave him his ghost powers.
Từ trong câu: accidentally, press, button, get, electric, shock, give, ghost
«Danny Phantom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26422 (bản sửa đổi 10791326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The present House has accidentally run into a groove of gloom, which will probably outlast its existence.
Từ trong câu: accidentally, present, house, run, probably, existence
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The two toys fight and accidentally fall out of the car, which drives off and leaves them behind.
Từ trong câu: accidentally, toy, fight, fall, out, car, drive, off
«Toy Story», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41179 (bản sửa đổi 11005920). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We saw in Anglesey a dog, who accidentally had lost his tail, and whose whole progeny bore the same defect.
Từ trong câu: accidentally, saw, dog, lose, tail, whole, bore, defect
Cambrensis, 1146?-1223? Giraldus, The Itinerary of Archbishop Baldwin Through Wales. Nguồn: Project Gutenberg #1148. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“‘John,’ she said, very distinctly and slowly, ‘I have missed a sovereign, which I accidentally left on this desk this morning.
“John,” cô ấy nói, rất rõ ràng và chậm rãi, “Tôi đánh mất một tờ tiền mà tôi vô tình để quên trên bàn sáng nay.
Từ trong câu: accidentally, distinctly, slowly, miss, leave, desk, morning
W. Warde Fowler, More Tales of the Birds. Nguồn: Project Gutenberg #50276. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At any rate, the seeds which the Martians (intentionally or accidentally) brought with them gave rise in all cases to red-coloured growths.
Từ trong câu: accidentally, intentionally, seed, case, growth, rate, bring, give
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In one of these raids he accidentally came to the house of a wealthy planter whose daughter was to be married that day.
Từ trong câu: accidentally, come, house, wealthy, daughter, married, day
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now that I come to think of it, I have a marriage settlement which came accidentally into my possession not very long syne.’
Từ trong câu: accidentally, possession, settlement, now, come, think, marriage, long
Sarah Tytler, Saint Mungo's city; vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #79373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A copy of the Imitation of Christ had accidentally been left behind by Euphrasie; it was found under the pillow on which she had slept.
Từ trong câu: accidentally, copy, imitation, leave, behind, find, pillow, sleep
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He smiled innocently at a tall, brilliant girl, whose eyes met his accidentally, and went out unconscious of the glances following him across the room.
Từ trong câu: following, accidentally, brilliant, innocently, unconscious, smile, tall, girl
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was not one family among their acquaintance who had reared and supported a boy accidentally found at their door—not one young man whose origin was unknown.
Từ trong câu: unknown, accidentally, whose, origin, boy, rear, family, among
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accidentally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| accidentally overheard | 103 lần |
| accidentally stumbled | 47 lần |
| accidentally discovered | 213 lần |
| accidentally kills | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accidentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accidentally trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ accidentally hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accidentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accidentally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accidentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accidentally: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.