E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accidentally”

149 câu thật có từ accidentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accidentally nghĩa là vô tình. accidentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without advance planning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accidentally

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He accidentally slipped from his position, and was killed instantaneously.

    Từ trong câu: accidentally, instantaneously, slip, position, kill

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I verily believe that some of these footsteps are my own, made this moment, by walking accidentally through it.

    Từ trong câu: accidentally, verily, believe, make, moment, walk

    Thomas Dick, Sir Lauder, Legendary Tales of the Highlands (Volume 3 of 3) A sequel to Highland Rambles. Nguồn: Project Gutenberg #59202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Mog's Christmas Calamity Mog accidentally starts a fire in her house after having a bad dream.

    Từ trong câu: calamity, accidentally, start, fire, house, bad, dream

    «Mog (Judith Kerr)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=435976 (bản sửa đổi 10910212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The electrode will become contaminated, however, if accidentally dipped into the weld pool.

    Từ trong câu: dip, contaminate, electrode, become, however, accidentally, pool

    «Welding/Overview of Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250958 (bản sửa đổi 2654036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng accidentally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accidentally overheard103 lần
accidentally stumbled47 lần
accidentally discovered213 lần
accidentally kills27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accidentally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accidentally trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ accidentally hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accidentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accidentally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accidentally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accidentally: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.