Câu tiếng Anh có từ “accidentally”
149 câu thật có từ accidentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accidentally nghĩa là vô tình. accidentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without advance planning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accidentally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The two toys fight and accidentally fall out of the car, which drives off and leaves them behind.
Từ trong câu: accidentally, toy, fight, fall, out, car, drive, off
«Toy Story», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41179 (bản sửa đổi 11005920). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another example is that of Pauline, who plays with matches: she accidentally sets herself on fire and burns to death.
Từ trong câu: accidentally, another, example, play, match, set, herself, fire
«Struwwelpeter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239901 (bản sửa đổi 10782800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In fact, I saw the letter accidentally because I just stopped by his office for something and he said, "I just finished a letter.
Từ trong câu: accidentally, fact, saw, letter, because, stop, office, something
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accidentally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| accidentally overheard | 103 lần |
| accidentally stumbled | 47 lần |
| accidentally discovered | 213 lần |
| accidentally kills | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accidentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accidentally trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ accidentally hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accidentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accidentally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accidentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accidentally: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.