Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accidentally”

177 câu thật có từ accidentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accidentally nghĩa là vô tình. accidentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without advance planning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accidentally

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • She said she was mortified to death to have to learn about my marriage from strangers--strangers--just accidentally.

    Từ trong câu: accidentally, marriage, stranger, mortify, death, learn

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Danielle has to go to the bathroom to change after accidentally ripping her tights.

    Từ trong câu: rip, tights, go, bathroom, change, accidentally

    «Shiva Baby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=888297 (bản sửa đổi 10613408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes the scientists must purify the target molecule to make sure they did not accidentally collect other molecules too.

    Từ trong câu: purify, sometimes, scientist, target, molecule, make, sure, accidentally

    «Affinity chromatography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=769009 (bản sửa đổi 10399696). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accidentally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accidentally trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ accidentally hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accidentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accidentally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accidentally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accidentally: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.