E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accidentally”

165 câu thật có từ accidentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accidentally nghĩa là vô tình. accidentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without advance planning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accidentally

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Because the greatest necessity for so doing would seem to be, when in feeding he accidentally takes in water.

    Từ trong câu: accidentally, doing, because, great, necessity, do, seem, feed

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ned Clay accidentally squeaked his pencil while working a sum, caught Anne’s eye and wished the floor would open and swallow him up.

    Từ trong câu: swallow, accidentally, clay, working, sum, pencil, work, catch

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had we accidentally stumbled upon them, some of us probably would have been killed.

    Từ trong câu: kill, stumble, probably, accidentally

    William Bleasdell Cameron, The war trail of Big Bear. Nguồn: Project Gutenberg #77982. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Symantec said that it was to "ensure that a user would not accidentally delete the files in the directory".

    Từ trong câu: delete, ensure, user, accidentally, file, directory

    «Symantec admits security flaw», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30749 (bản sửa đổi 4827004). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng accidentally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accidentally overheard103 lần
accidentally stumbled47 lần
accidentally discovered213 lần
accidentally kills27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accidentally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accidentally trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ accidentally hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accidentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accidentally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accidentally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accidentally: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.