Câu tiếng Anh có từ “accidentally”
177 câu thật có từ accidentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accidentally nghĩa là vô tình. accidentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without advance planning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accidentally
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They have been planted accidentally or otherwise in many localities where they were not found before the country was settled.
Từ trong câu: accidentally, plant, otherwise, many, find, country, settle
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Men may first have come to speak poetry accidentally, for language arose, like other human habits, as a thing of use.
Từ trong câu: accidentally, man, first, come, speak, poetry, language, arise
Irwin Edman, Human Traits and their Social Significance. Nguồn: Project Gutenberg #22306. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“‘John,’ she said, very distinctly and slowly, ‘I have missed a sovereign, which I accidentally left on this desk this morning.
“John,” cô ấy nói, rất rõ ràng và chậm rãi, “Tôi đánh mất một tờ tiền mà tôi vô tình để quên trên bàn sáng nay.
Từ trong câu: accidentally, distinctly, slowly, miss, leave, desk, morning
W. Warde Fowler, More Tales of the Birds. Nguồn: Project Gutenberg #50276. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“That sweet, amiable Jane Fairfax!” said Mrs. John Knightley.—“It is so long since I have seen her, except now and then for a moment accidentally in town!
Từ trong câu: accidentally, sweet, mrs, long, since, see, except, now
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What if you accidentally overhear that an individual who is up for a promotion has been stealing from the organization?
Từ trong câu: overhear, accidentally, individual, up, promotion, steal, organization
«Survey of Communication Study/Chapter 11 - Organizational Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211090 (bản sửa đổi 4533040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some pepper is accidentally launched into the air, causing SpongeBob to sneeze, making everyone else assume he has caught the disease.
Từ trong câu: sneeze, pepper, accidentally, launch, air, cause, make, everyone
«Kwarantined Krab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1194944 (bản sửa đổi 10511588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Suppose we receive the explanation that the numbers have been accidentally increased in the transcription of records.
Từ trong câu: transcription, suppose, receive, explanation, number, accidentally, increase, record
Robert A. Watson, The Expositor's Bible: The Book of Numbers. Nguồn: Project Gutenberg #42639. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And we know for certain that the Oxus has been changed in its course, accidentally or artificially, more than once.
Từ trong câu: artificially, know, certain, change, course, accidentally, once
John Henry Newman, Historical Sketches, Volume I (of 3) The Turks in Their Relation to Europe; Marcus Tullius Cicero; Apollonius of Tyana; Primitive Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #21859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accidentally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| accidentally overheard | 103 lần |
| accidentally stumbled | 47 lần |
| accidentally discovered | 213 lần |
| accidentally kills | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accidentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accidentally trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ accidentally hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accidentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accidentally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accidentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accidentally: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.