Câu tiếng Anh có từ “upbringing”
87 câu thật có từ upbringing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upbringing nghĩa là giáo dục. upbringing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: properties acquired during a person's formative years. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upbringing
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
As a result, he grew up an orphan but he had a stable upbringing.
Từ trong câu: upbringing, result, grow, up, orphan, stable
«Abdul-Rahman al-Sa'di», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869857 (bản sửa đổi 7847037). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“It’s the fault of my very lax upbringing,” she argued with the guilty suspicion.
Từ trong câu: upbringing, fault, argue, guilty, suspicion
G. B. Stern, Children of No Man's Land. Nguồn: Project Gutenberg #74256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She saw her involuntary upbringing in such a bad environment as an opportunity.
Từ trong câu: upbringing, saw, bad, environment, opportunity
«Helena Gualinga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=926928 (bản sửa đổi 10901107). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He drew the scenes that reflected his own small-town Midwestern upbringing.
Từ trong câu: upbringing, draw, scene, reflect, small, town
«Children's Authors/Robert McCloskey», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220875 (bản sửa đổi 4414467). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She compromised between the instinct for self-preservation and a rigid upbringing by shaking her head.
Từ trong câu: upbringing, compromise, instinct, self, preservation, shake, head
Arthur Somers Roche, Find the Woman. Nguồn: Project Gutenberg #42740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He lived in a family of musicians, and so, he enjoyed an upbringing in a musical environment.
Anh sống trong một gia đình làm nhạc sĩ nên anh được lớn lên trong môi trường âm nhạc.
Từ trong câu: upbringing, live, family, musician, enjoy, musical, environment
«Thongchai McIntyre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258176 (bản sửa đổi 10366423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I believed all this in spite of my home and upbringing.
Từ trong câu: upbringing, believe, spite, home
I. A. R. Wylie, Dividing Waters. Nguồn: Project Gutenberg #49460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He perceived his own upbringing had had a steadfastness and consistency that had been altogether lacking in hers.
Từ trong câu: upbringing, perceive, altogether, lack, hers
H. G. Wells, Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #35338. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I learned that the grandmother had been with her, I judge later in Archangel, when they lived there again, and was part of her upbringing.
Từ trong câu: upbringing, learn, grandmother, judge, late, live, again, part
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In their unmitigated effort to be worthy of their future saviours, they disowned their very selves, their society, their upbringing, their mores and their relations.
Từ trong câu: upbringing, effort, worthy, future, self, society, relation
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
From the little she knew of Rachel’s upbringing she supposed that she had been kept entirely ignorant as to the relations of men with women.
Từ trong câu: ignorant, relation, upbringing, little, know, suppose, keep, entirely
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Reacting from the rather stuffily orthodox respectability of his upbringing, he ran into, not vice, not atheism, but Swedenborg.
Từ trong câu: stuffily, react, rather, upbringing, run, vice
Aldous Huxley, Little Mexican & Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #64814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Early years - he exhibited a keen interest in literature despite his modest upbringing.
Từ trong câu: keen, early, year, exhibit, interest, literature, despite, modest
«Ramdhari Singh Dinkar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103957 (bản sửa đổi 9571654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upbringing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upbringing trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ upbringing hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upbringing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upbringing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upbringing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upbringing: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.