E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upbringing”

85 câu thật có từ upbringing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upbringing nghĩa là giáo dục. upbringing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: properties acquired during a person's formative years. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upbringing

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • All women who desire children do not want to be entrusted with their upbringing.

    Từ trong câu: upbringing, woman, desire, child, want

    H. G. Wells, First and Last Things: A Confession of Faith and Rule of Life. Nguồn: Project Gutenberg #4225. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not taking this into account, John accuses his father of neglecting his upbringing.

    Từ trong câu: upbringing, take, account, accuse, father, neglect

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246996 (bản sửa đổi 4621811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The character of that man's upbringing it is not difficult to divine.

    Từ trong câu: upbringing, character, difficult, divine

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lady Fairfax had never seen the child, because of the disagreement between her brother and herself about her upbringing.

    Từ trong câu: upbringing, lady, never, see, child, because, disagreement, brother

    Margaret Stuart Lane, The Admiral's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #53134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They usually come out of small towns or even villages, and don't have the benefit of birth or upbringing or schooling.

    Từ trong câu: upbringing, usually, come, out, small, town, even, village

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She was an unskilled workwoman, not especially gifted in any way or fitted by her upbringing to earn her daily bread.

    Từ trong câu: upbringing, especially, gift, way, fit, earn, daily, bread

    Moray, 1882?-1963 Dalton, Olive in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #29512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I can’t understand that any young girl of any—any upbringing, any upbringing whatever, should want to choose such a—such an—occupation.

    Từ trong câu: upbringing, understand, young, girl, whatever, want, choose, occupation

    D. H. Lawrence, The Lost Girl. Nguồn: Project Gutenberg #23727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When parents control what their young children see, that is not censorship; that is enabling parents to assume more personal responsibility for their children's upbringing.

    Từ trong câu: upbringing, parent, control, young, child, see, enable, assume

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She never ought to have been the daughter of a low-church rector—narrow devil; she was quite unfitted to stand up against such an upbringing.

    Từ trong câu: narrow, upbringing, devil, never, ought, daughter, low, church

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Reacting from the rather stuffily orthodox respectability of his upbringing, he ran into, not vice, not atheism, but Swedenborg.

    Từ trong câu: stuffily, react, rather, upbringing, run, vice

    Aldous Huxley, Little Mexican & Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #64814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upbringing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upbringing trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ upbringing hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upbringing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upbringing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upbringing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upbringing: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.