E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upbringing”

84 câu thật có từ upbringing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upbringing nghĩa là giáo dục. upbringing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: properties acquired during a person's formative years. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upbringing

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Due perhaps to her strict upbringing, Adelaide was a quiet, religious woman, who would frequently give to charity.

    Từ trong câu: upbringing, due, perhaps, strict, quiet, religious, woman, frequently

    «Adelaide of Austria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279680 (bản sửa đổi 10309086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her mother was deeply involved in her upbringing and often made decisions that affected her social and political life.

    Từ trong câu: upbringing, mother, deeply, involve, often, make, decision, affect

    «Queen Victoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7359 (bản sửa đổi 10971943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because...her upbringing as a member of the respectable upper class...has conditioned her...to react as a member of her class.

    Từ trong câu: upbringing, respectable, because, member, upper, class, condition, react

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242737 (bản sửa đổi 4629403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • My childhood and upbringing had been of no ordinary nature, and I was used to looking after myself and depending on my own resources for amusement and occupation.

    Từ trong câu: upbringing, childhood, ordinary, nature, use, look, myself, depend

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upbringing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upbringing trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ upbringing hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upbringing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upbringing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upbringing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upbringing: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.