Câu tiếng Anh có từ “upbringing”
87 câu thật có từ upbringing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upbringing nghĩa là giáo dục. upbringing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: properties acquired during a person's formative years. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upbringing
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
His upbringing had been cosmopolitan, his parents having lived much abroad.
Từ trong câu: upbringing, parent, live, much, abroad
Baillie, Mrs. Reynolds, The Lonely Stronghold. Nguồn: Project Gutenberg #42625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He perceived his own upbringing had had a steadfastness and consistency that had been altogether lacking in hers.
Từ trong câu: upbringing, perceive, altogether, lack, hers
H. G. Wells, Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #35338. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lady Fairfax had never seen the child, because of the disagreement between her brother and herself about her upbringing.
Từ trong câu: upbringing, lady, never, see, child, because, disagreement, brother
Margaret Stuart Lane, The Admiral's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #53134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A wonderful example of the adaptability to conditions of the human race, his upbringing had given him the strength and endurance of an animal.
Từ trong câu: upbringing, wonderful, example, condition, human, race, give, strength
Charles B. Stilson, Polaris of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #35426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had set up a home at St. Leonard’s, and that contracted shore had played a considerable part in the upbringing of the little Tramores.
Từ trong câu: upbringing, set, up, home, contract, shore, play, considerable
Henry James, The Chaperon. Nguồn: Project Gutenberg #2718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I learned that the grandmother had been with her, I judge later in Archangel, when they lived there again, and was part of her upbringing.
Từ trong câu: upbringing, learn, grandmother, judge, late, live, again, part
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My childhood and upbringing had been of no ordinary nature, and I was used to looking after myself and depending on my own resources for amusement and occupation.
Từ trong câu: upbringing, childhood, ordinary, nature, use, look, myself, depend
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the little she knew of Rachel’s upbringing she supposed that she had been kept entirely ignorant as to the relations of men with women.
Từ trong câu: ignorant, relation, upbringing, little, know, suppose, keep, entirely
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upbringing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upbringing trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ upbringing hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upbringing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upbringing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upbringing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upbringing: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.