Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upbringing”

87 câu thật có từ upbringing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upbringing nghĩa là giáo dục. upbringing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: properties acquired during a person's formative years. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upbringing

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • “You must always remember, Alice,” he said, “that your upbringing was very unnatural—unusual, I should say.

    Từ trong câu: upbringing, unnatural, always, remember, unusual

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Monsieur," said Athos, loosening his hold, "you are sadly lacking in courtesy, and one sees that you must have had a rustic upbringing."

    Từ trong câu: sadly, upbringing, courtesy, hold, lack, see

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Restricted to Prose, Vol. VII (of X): Continental Europe I. Nguồn: Project Gutenberg #24563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upbringing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upbringing trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ upbringing hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upbringing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upbringing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upbringing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upbringing: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.