Câu tiếng Anh có từ “upbringing”
87 câu thật có từ upbringing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upbringing nghĩa là giáo dục. upbringing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: properties acquired during a person's formative years. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upbringing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The greatest gift we can give our children is a spiritual upbringing.
Từ trong câu: upbringing, great, gift, give, child, spiritual
«Happiness/Have a Happy Family», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130543 (bản sửa đổi 2614578). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The cultural differences between these two models can affect the upbringing of children due to societal values.
Từ trong câu: upbringing, cultural, difference, model, affect, child, due, value
«Motivation and emotion/Book/2019/Mother-child emotion talk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252339 (bản sửa đổi 2089746). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With an Arab of good upbringing there are two subjects which he can discuss—religion and sport.
Từ trong câu: upbringing, good, subject, discuss, religion, sport
R. V. C. Bodley, Algeria from within. Nguồn: Project Gutenberg #70287. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An offender’s upbringing and family life can also have an influence on the development of this sexual offending.
Từ trong câu: upbringing, family, life, influence, development, sexual, offend
«Motivation and emotion/Book/2010/Sex offender motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101119 (bản sửa đổi 2749389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Body image can be influenced by upbringing and family values.
Từ trong câu: upbringing, body, image, influence, family, value
«Motivation and emotion/Book/2023/Burn injury and body image», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298871 (bản sửa đổi 2776861). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I can’t understand that any young girl of any—any upbringing, any upbringing whatever, should want to choose such a—such an—occupation.
Từ trong câu: upbringing, understand, young, girl, whatever, want, choose, occupation
D. H. Lawrence, The Lost Girl. Nguồn: Project Gutenberg #23727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This anxiety on top of other factors (psychopathy, upbringing and mental state) can cause anti social deviant behaviour such as sex offending.
Từ trong câu: deviant, anxiety, top, factor, upbringing, mental, state, cause
«Motivation and emotion/Book/2010/Sex offender motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101119 (bản sửa đổi 2749389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upbringing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upbringing trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ upbringing hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upbringing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upbringing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upbringing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upbringing: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.