deviant
tính từ, danh từC2- deviants
deviant nghĩa là lệch lạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deviant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: markedly different from an accepted norm.
Các nét nghĩa của từ deviant
- 1
tính từC2
markedly different from an accepted norm
khác biệt rõ rệt so với tiêu chuẩn được chấp nhậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aberrant · deviate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
sexually deviant12 lần trong kho sách
socially deviant13 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a person whose behavior deviates from what is acceptable especially in sexual behavior
một người có hành vi đi chệch khỏi những gì có thể chấp nhận được, đặc biệt là trong hành vi tình dụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pervert · deviate · degenerate
Câu hỏi thường gặp về deviant
deviant nghĩa là gì?
deviant nghĩa là lệch lạc (bản dịch máy, chưa biên tập). deviant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: markedly different from an accepted norm.
deviant được dùng trong câu như thế nào?
The study of Social Deviance is the study of the violation of cultural norms in either formal (criminal) or informal (deviant) contexts. («Social Deviance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53099 (bản sửa đổi 3650239).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deviant, mã đối chiếu EV-052385D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng