Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsafe”

138 câu thật có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsafe nghĩa là không an toàn. unsafe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in security or safety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsafe

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • This ship turned out to be unsafe, and could not sail in rough seas.

    Từ trong câu: unsafe, ship, turn, out, sail, rough, sea

    «Philip Gidley King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124066 (bản sửa đổi 10794707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The contractors were never forced to realize the consequences of their unsafe actions.

    Từ trong câu: unsafe, contractor, never, force, realize, consequence, action

    «Professionalism/Walter Tamosaitis and the Hanford Site», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397375 (bản sửa đổi 4489333). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They concluded that there was nothing unsafe going on on the set.

    Từ trong câu: unsafe, conclude, nothing, go, set

    «Titanic (1997 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64054 (bản sửa đổi 11012645). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Miss Light, if I am not mistaken, is one of the unsafe.

    Từ trong câu: unsafe, miss, light

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A school is described as having minimally qualified teachers, an unsafe environment, and not enough funding.

    Từ trong câu: unsafe, school, describe, qualified, teacher, environment, enough, fund

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Effective Schools/Defined», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180853 (bản sửa đổi 4650323). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Will we not all agree that such a man is unsafe and unfit for the service?

    Từ trong câu: unsafe, agree, man, unfit, service

    R. C. Richards, Railroad Accidents, Their Cause and Prevention. Nguồn: Project Gutenberg #38731. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The quarry was called unsafe and people could not use it.

    Từ trong câu: unsafe, quarry, call, people, use

    «Talyllyn Railway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147435 (bản sửa đổi 10935966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Or if he had not seen It, how did he know this room was an unsafe area?

    Hoặc nếu anh ta chưa nhìn thấy thì làm sao anh ta biết căn phòng này là khu vực không an toàn?

    Từ trong câu: unsafe, see, know, room, area

    Eleanor M. Ingram, The Thing from the Lake. Nguồn: Project Gutenberg #23738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Never give the impression that the school is dysfunctional or unsafe.

    Từ trong câu: unsafe, never, give, impression, school

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 24», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164715 (bản sửa đổi 3753046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I don't believe the church is really unsafe at all!

    Từ trong câu: unsafe, believe, church, really

    Various, The Quiver, Annual Volume 10/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43700. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not much to the credit of the department that the streets of Rome are unsafe at night."

    Từ trong câu: unsafe, much, credit, department, street, night

    William Le Queux, Her Royal Highness: A Romance of the Chancelleries of Europe. Nguồn: Project Gutenberg #41093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Time was, and not so very long ago, when Wady Haifa was an unsafe place for the European, even by day.

    Từ trong câu: unsafe, time, long, ago, place, even, day

    William Le Queux, Her Royal Highness: A Romance of the Chancelleries of Europe. Nguồn: Project Gutenberg #41093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The towns hated the knights for their lawless practices, which rendered trade unsafe and not infrequently cost the lives of the citizens.

    Từ trong câu: unsafe, town, hate, practice, render, trade, cost, life

    Ernest Belfort Bax, German Culture Past and Present. Nguồn: Project Gutenberg #20461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However most say that it is not healthy or beneficial, and is also unsafe.

    Từ trong câu: beneficial, unsafe, however, healthy

    «Placenta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27967 (bản sửa đổi 10849325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unsafe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unsafe abortions11 lần
unsafe abortion9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsafe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsafe trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsafe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsafe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsafe: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.