Câu tiếng Anh có từ “unsafe”
140 câu thật có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsafe nghĩa là không an toàn. unsafe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in security or safety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsafe
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Traveling a far distance was unsafe as there were robbers on the roads.
Từ trong câu: unsafe, travel, far, distance, road
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They concluded that there was nothing unsafe going on on the set.
Từ trong câu: unsafe, conclude, nothing, go, set
«Titanic (1997 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64054 (bản sửa đổi 11012645). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was because there was an unsafe section of the tunnel.
Từ trong câu: unsafe, tunnel, because, section
«Guangzhou Metro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=666794 (bản sửa đổi 9976951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are unsafe variations of this knot in common use.
Từ trong câu: unsafe, knot, variation, common, use
«Knots/Binding knots/Trucker's hitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236741 (bản sửa đổi 3699724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are two kinds of women--you ought to know it by this time--the safe and the unsafe.
Từ trong câu: unsafe, kind, woman, ought, know, time, safe
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“In your opinion there is a diabolical agency which makes Dartmoor an unsafe abode for a Baskerville—that is your opinion?”
Từ trong câu: unsafe, agency, opinion, make
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unsafe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unsafe abortions | 11 lần |
| unsafe abortion | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsafe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsafe trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsafe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsafe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsafe: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.