Câu tiếng Anh có từ “unsafe”
139 câu thật có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsafe nghĩa là không an toàn. unsafe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in security or safety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsafe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Until the inputs have been sanitized, all user input should be regarded as unsafe to process.
Từ trong câu: unsafe, until, input, user, regard, process
«Professionalism/Lulzsec», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290615 (bản sửa đổi 2523098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are two kinds of women--you ought to know it by this time--the safe and the unsafe.
Từ trong câu: unsafe, kind, woman, ought, know, time, safe
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When in unsafe situations, victims should develop a safety plan and attempt removing oneself from the situation or relationship.
Từ trong câu: unsafe, situation, victim, develop, safety, plan, attempt, remove
«Motivation and emotion/Book/2021/Gaslighting and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276369 (bản sửa đổi 2344182). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The veneer was unsafe, however, and it was agreed that all should stay well away from the area where Connel had been imprisoned.
Từ trong câu: unsafe, however, agree, stay, well, away, area, imprison
Harold L. Goodwin, The Flaming Mountain: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #32038. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unsafe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unsafe abortions | 11 lần |
| unsafe abortion | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsafe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsafe trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsafe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsafe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsafe: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.