Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsafe”

138 câu thật có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsafe nghĩa là không an toàn. unsafe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in security or safety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsafe

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • People there have to buy water from trucks or use unsafe sources.

    Từ trong câu: unsafe, people, buy, water, truck, use, source

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On stormy days in winter it must have been most unsafe to venture out of doors.

    Từ trong câu: unsafe, stormy, day, winter, venture, out, door

    George A. Birmingham, The northern iron. Nguồn: Project Gutenberg #24140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unfortunately, religious men started centuries ago with the idea that purely scientific investigation is unsafe--that theology must intervene.

    Từ trong câu: unsafe, unfortunately, religious, man, start, century, ago, idea

    Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This relief had to be carried out after nightfall, as the position was as yet unsafe from Turkish marksmen who sniped the approaches by day.

    Từ trong câu: unsafe, relief, carry, out, position, approach, day

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unsafe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unsafe abortions11 lần
unsafe abortion9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsafe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsafe trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsafe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsafe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsafe: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.