Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsafe”

139 câu thật có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsafe nghĩa là không an toàn. unsafe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in security or safety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsafe

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Will we not all agree that such a man is unsafe and unfit for the service?

    Từ trong câu: unsafe, agree, man, unfit, service

    R. C. Richards, Railroad Accidents, Their Cause and Prevention. Nguồn: Project Gutenberg #38731. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An unsafe hook will cause the player to foul.

    Từ trong câu: unsafe, hook, cause, player, foul

    «Polo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127258 (bản sửa đổi 10539255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A single spark of fire from the furnace that created the gas will show most of them to be treacherous and unsafe gasometers.

    Từ trong câu: unsafe, treacherous, spark, single, fire, create, gas, show

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be unsafe to set the main-sail, and I think with this breeze the fore-stay-sail will drive us sufficiently fast.

    Từ trong câu: unsafe, set, main, sail, think, breeze, stay, drive

    Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unsafe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unsafe abortions11 lần
unsafe abortion9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsafe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsafe trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsafe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsafe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsafe: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.