E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsafe”

133 câu thật có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsafe nghĩa là không an toàn. unsafe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in security or safety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsafe

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But matters of police were a trifle neglected; the highways were unsafe, and theft went unpunished.

    Từ trong câu: unsafe, theft, matter, police, trifle, neglect, highway, go

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the fierce Lauria it was unsafe to trifle or delay.

    Từ trong câu: unsafe, fierce, trifle, delay

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In their estimation, the times were generally unsafe, and lawless characters rife in the land.

    Từ trong câu: estimation, unsafe, rife, time, generally, character, land

    Richard Le Gallienne, October Vagabonds. Nguồn: Project Gutenberg #10447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It's unsafe to generalise on the meagre facts we now have.

    Từ trong câu: generalise, unsafe, meagre, fact, now

    Arthur B. Reeve, The Poisoned Pen. Nguồn: Project Gutenberg #1923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It buzzed venomously into the air, looking very unsafe and wanting to fall in the sea.

    Từ trong câu: venomously, buzz, air, look, unsafe, want, fall, sea

    D. H. Lawrence, Kangaroo. Nguồn: Project Gutenberg #59848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unsafe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unsafe abortions11 lần
unsafe abortion9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsafe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsafe trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsafe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsafe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsafe: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.