Câu tiếng Anh có từ “unsafe”
139 câu thật có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsafe nghĩa là không an toàn. unsafe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in security or safety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsafe
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
This ship turned out to be unsafe, and could not sail in rough seas.
Từ trong câu: unsafe, ship, turn, out, sail, rough, sea
«Philip Gidley King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124066 (bản sửa đổi 10794707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This can be due to no transportation to the area or an unsafe neighborhood.
Từ trong câu: unsafe, due, transportation, area, neighborhood
«Summer Activity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140568 (bản sửa đổi 2389729). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This underground source of freshwater can become contaminated, making it unsafe to drink.
Từ trong câu: unsafe, contaminate, underground, source, become, make, drink
«Planet Earth/5h. Earth’s Endangered Lakes and the Limits of Freshwater Sources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416659 (bản sửa đổi 4373944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The quarry was called unsafe and people could not use it.
Từ trong câu: unsafe, quarry, call, people, use
«Talyllyn Railway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147435 (bản sửa đổi 10935966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Coastal pollution can make coastal water unsafe for humans and wildlife.
Từ trong câu: unsafe, coastal, pollution, make, water, human, wildlife
«High School Earth Science/Water Pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243636 (bản sửa đổi 4436372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unsafe abortions can be very dangerous to the mother.
Từ trong câu: unsafe, abortion, dangerous, mother
«Unsafe abortion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174130 (bản sửa đổi 10665853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Unsafe driving can also lead to unintentional killing.
Từ trong câu: unsafe, drive, lead, kill
«Ten Commandments», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=845 (bản sửa đổi 10982581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many poor Indian families use two-wheel motorbikes to travel, an unsafe practice which also limits the distance that can be traveled.
Từ trong câu: motorbike, many, poor, family, use, wheel, travel, unsafe
«Lentis/Tata Nano and Mobility in India», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280029 (bản sửa đổi 2472107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The discharge can be moderated, or altogether suppressed, by injections of astringent salts, but the practice is unsafe, and in most cases unwarrantable.
Từ trong câu: astringent, discharge, moderate, altogether, suppress, injection, salt, practice
Robert Liston, Elements of Surgery. Nguồn: Project Gutenberg #50640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unsafe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unsafe abortions | 11 lần |
| unsafe abortion | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsafe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsafe trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsafe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsafe: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.