Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsafe”

140 câu thật có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsafe nghĩa là không an toàn. unsafe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in security or safety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsafe

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It may create unsafe environment when drivers naturally avoid tracks.

    Từ trong câu: unsafe, create, environment, driver, naturally, avoid, track

    «Transportation Planning Casebook/St. Paul Streetcars vs. Arterial BRT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293672 (bản sửa đổi 3117942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus, mail server may be unsafe and vulnerable under attack.

    Từ trong câu: unsafe, thus, mail, server, attack

    «Data Networking/Fall 2015/FWZZ», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204491 (bản sửa đổi 1639273). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Worse, unsuspecting motorists travel over what might be unsafe bridges.

    Từ trong câu: unsafe, motorist, bad, travel, bridge

    «Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Justly proud of her position among the nations, she deems change an unsafe experiment, and what has been, much safer than what might be.

    Từ trong câu: unsafe, justly, proud, position, among, nation, deem, change

    Henry F. French, Farm drainage The Principles, Processes, and Effects of Draining Land with Stones, Wood, Plows, and Open Ditches, and Especially with Tiles. Nguồn: Project Gutenberg #23435. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These situations may include; financial difficulties, chronic health problems or living in an unsafe environment.

    Từ trong câu: chronic, situation, include, financial, difficulty, health, problem, live

    «Motivation and emotion/Book/2024/Humour and stress relief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306606 (bản sửa đổi 2687905). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unsafe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unsafe abortions11 lần
unsafe abortion9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsafe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsafe trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsafe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsafe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsafe: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.