Câu tiếng Anh có từ “unsafe”
140 câu thật có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsafe nghĩa là không an toàn. unsafe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in security or safety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsafe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He would, therefore, have been an unsafe guide, but he was an excellent follower.
Từ trong câu: unsafe, therefore, guide, excellent, follower
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Until the inputs have been sanitized, all user input should be regarded as unsafe to process.
Từ trong câu: unsafe, until, input, user, regard, process
«Professionalism/Lulzsec», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290615 (bản sửa đổi 2523098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“A sister-in-law, who lives at Norwich, tells me it has been quite unsafe to order poultry.
Từ trong câu: unsafe, sister-in-law, sister, law, live, tell, quite, order
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has always seemed to me unsafe to base calculations respecting suns and planets on experiments conducted in the laboratory.
Từ trong câu: unsafe, always, seem, base, calculation, respect, sun, planet
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Justly proud of her position among the nations, she deems change an unsafe experiment, and what has been, much safer than what might be.
Từ trong câu: unsafe, justly, proud, position, among, nation, deem, change
Henry F. French, Farm drainage The Principles, Processes, and Effects of Draining Land with Stones, Wood, Plows, and Open Ditches, and Especially with Tiles. Nguồn: Project Gutenberg #23435. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unsafe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unsafe abortions | 11 lần |
| unsafe abortion | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsafe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsafe trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ unsafe hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsafe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsafe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsafe: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.