Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trend”

269 câu thật có từ trend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trend nghĩa là xu hướng. trend là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general direction in which something tends to move. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trend

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng trend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
periodic trend31 lần
emerging trend37 lần
trend in biochemical20 lần
downward trend49 lần
trend biochem13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trend trong kho câu?
Kho câu có 269 câu có từ trend hoặc các dạng của từ, trích từ 239 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trend gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trend: Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.