Câu tiếng Anh có từ “trend”
270 câu thật có từ trend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trend nghĩa là xu hướng. trend là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general direction in which something tends to move. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trend
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He began to see where the talk was trending, and waited alertly for the moment for him to speak.
Từ trong câu: trend, begin, see, talk, wait, moment, speak
Various, Astounding Stories of Super-Science July 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29198. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A fashion trend that developed was covering the arms.
Từ trong câu: trend, fashion, develop, cover, arm
«Costume History/Byzantine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252508 (bản sửa đổi 4416260). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another indication of this trend was that stockinet, a knitted material, was gaining in popularity at the end of the century.
Từ trong câu: trend, popularity, another, indication, knit, material, gain, end
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These were extravagant terms; they were amusing, as amusement goes--or might go in the ordinary trend of things.
Từ trong câu: amuse, ordinary, trend, amusing, amusement, term, go, thing
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was talking animatedly to the girl, having changed the general trend of the conversation to a manner and tone directed more particularly to her.
Từ trong câu: animatedly, talk, girl, change, general, trend, conversation, manner
Paul Laurence Dunbar, The Sport of the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #17854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trend trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ trend hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trend gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trend: Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.