E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transaction”

222 câu thật có từ transaction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transaction nghĩa là giao dịch. transaction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of transacting within or between groups (as carrying on commercial activities). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transaction

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • "I thought you had made something by a mercantile transaction, as you phrased it, when last on the Continent?"

    “Tôi tưởng bạn đã làm được điều gì đó bằng một giao dịch thương mại, như bạn đã nói, lần cuối cùng bạn đến Lục địa là khi nào?”

    Từ trong câu: transaction, mercantile, think, make, something, phrase, last, continent

    James Grant, Under the Red Dragon: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the transactions disappear or become less favorable, this ephemeral trust will disappear with them.

    Từ trong câu: ephemeral, transaction, disappear, become, less, favorable, trust

    «Earning Trust», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=234986 (bản sửa đổi 2728204). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The transaction does not have to be balanced but must be acceptable to both parties and is contractually binding.

    Từ trong câu: contractually, transaction, balance, acceptable, party, bind

    «Terms and Conditions of Purchase or Sale/Terms of Sale – the Advantages and Disadvantages», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42503 (bản sửa đổi 2139215). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He had looked diligently into the transactions of the house for many years past, and the investigation was most satisfactory.

    Từ trong câu: diligently, look, transaction, house, many, year, past, investigation

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This describes a market where there are few transactions and small fluctuations.

    Từ trong câu: fluctuation, describe, market, transaction, small

    Henry Voorce Brandenburg & Co., Profitable Stock Exchange Investments. Nguồn: Project Gutenberg #44052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Naturally, this requires a remittance or donation, and hence the transaction may be illegal.

    Từ trong câu: remittance, naturally, require, donation, hence, transaction, illegal

    «False titles of nobility», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=624349 (bản sửa đổi 10609134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And now let me trace the history of this transaction chronologically.

    Từ trong câu: chronologically, now, let, trace, history, transaction

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Very bright, clever, intelligent, he acted as intermediary in all sorts of transactions.

    Từ trong câu: intermediary, bright, clever, intelligent, act, sort, transaction

    Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was one man in the village who had, as he supposed, dealt treacherously with him in some money transactions which had occurred between them.

    Từ trong câu: treacherously, man, village, suppose, deal, money, transaction, occur

    James B. Walker, Philosophy of the Plan of Salvation: A Book for the Times. Nguồn: Project Gutenberg #44644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Principles: Church of England in religion; Free Trade in mercantile and commercial transactions.

    Từ trong câu: mercantile, principle, church, religion, free, trade, commercial, transaction

    «Social Victorians/Newspapers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264335 (bản sửa đổi 2818158). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Let not the writer be accused of putting a malicious construction upon every transaction he produces.

    Từ trong câu: malicious, let, writer, accuse, put, construction, every, transaction

    Anonymous, The Life of David; Or, The History of the Man After God's Own Heart. Nguồn: Project Gutenberg #40980. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transaction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
philosophical transaction188 lần
commercial transaction222 lần
financial transaction161 lần
mercantile transaction92 lần
pecuniary transaction63 lần
transaction costs93 lần
nefarious transaction39 lần
monetary transaction41 lần
business transaction594 lần
shady transaction46 lần
jta transaction30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transaction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transaction trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ transaction hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transaction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transaction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transaction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transaction: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.