Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transaction”

256 câu thật có từ transaction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transaction nghĩa là giao dịch. transaction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of transacting within or between groups (as carrying on commercial activities). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transaction

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The terms are much used in lumber transactions and are well understood by the trade.

    Từ trong câu: transaction, term, much, use, well, understand, trade

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These transactions are made by individuals, firms and government bodies.

    Từ trong câu: transaction, make, individual, firm, government, body

    «Balance of Payments/Overview», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213062 (bản sửa đổi 1581740). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Whether an operation is a single step, or a number of steps it is described by a logical unit called a transaction.

    Cho dù một thao tác là một bước hay nhiều bước thì nó đều được mô tả bằng một đơn vị logic gọi là giao dịch.

    Từ trong câu: transaction, operation, unit, whether, single, step, number, describe

    «Oracle and DB2, Comparison and Compatibility/Process Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240786 (bản sửa đổi 3576999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is a doctrine that runs through the whole of our serious transactions with God, and therefore it is necessary to be known by men.

    Từ trong câu: transaction, run, whole, serious, god, therefore, necessary, know

    Isaac Watts, The works of the Rev. Isaac Watts, D. D. in nine volumes (volume 1 of 9). Nguồn: Project Gutenberg #77103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your transactions are the common talk of the city--the bank is stigmatized by its connexion with you."

    Từ trong câu: connexion, transaction, common, talk, city, bank, connection

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vast transactions are conducted and international exchanges are made by the tick of the cable.

    Từ trong câu: tick, vast, transaction, conduct, international, exchange, make, cable

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Negotiations to complete the transaction were interrupted by the outbreak of Bacon's Rebellion, and the status of the proprietary grant hung in suspension.

    Từ trong câu: proprietary, negotiation, complete, transaction, interrupt, outbreak, status, grant

    Walter Stitt Robinson, Mother Earth: Land Grants in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28499. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is true, none of the bloody and extensively miserable consequences had occurred in Holland, which had been occasioned by the transactions at Bayonne.

    Từ trong câu: extensively, bloody, true, none, miserable, consequence, occur, occasion

    Walter Scott, Life of Napoleon Bonaparte, Volume IV.. Nguồn: Project Gutenberg #48840. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transaction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
philosophical transaction188 lần
commercial transaction222 lần
financial transaction161 lần
mercantile transaction92 lần
pecuniary transaction63 lần
transaction costs93 lần
nefarious transaction39 lần
monetary transaction41 lần
business transaction594 lần
shady transaction46 lần
jta transaction30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transaction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transaction trong kho câu?
Kho câu có 256 câu có từ transaction hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transaction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transaction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transaction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transaction: Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.