Câu tiếng Anh có từ “transaction”
222 câu thật có từ transaction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transaction nghĩa là giao dịch. transaction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of transacting within or between groups (as carrying on commercial activities). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transaction
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The bank will either "approve" (accept) the transaction, or "decline" (reject) it.
Từ trong câu: transaction, bank, either, approve, accept, decline, reject
«EMV», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408685 (bản sửa đổi 9587074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Trade will again move on in the usual channels, and renewed confidence will give an impetus to commercial transactions generally.
Từ trong câu: transaction, renew, commercial, channel, trade, again, move, usual
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In public transactions nothing is more authoritative than law; in private affairs the most valid of all deeds is a will.
Từ trong câu: transaction, authoritative, public, nothing, law, private, affair, valid
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will have no part or lot in such an unpleasant—I speak euphemistically—transaction, and I ask you to consider this answer final.
Từ trong câu: euphemistically, part, lot, unpleasant, speak, transaction, ask, consider
Gilbert Knox, The Land of Afternoon: A Satire. Nguồn: Project Gutenberg #65560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An irate Olympus reminds his son that Pavel will be useful to them as a "safe-conduct" to their business transactions.
Từ trong câu: irate, remind, son, useful, safe, conduct, business, transaction
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247113 (bản sửa đổi 4469431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such letters should be filed in the customers' folders, where they will be found when it is wished to investigate transactions with a customer.
Từ trong câu: investigate, letter, file, customer, folder, find, wish, transaction
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has, consequently, a right to make remittances, by bills or otherwise, and to take those precautions which will render the transaction safe."
Từ trong câu: remittance, consequently, right, make, bill, otherwise, take, render
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transaction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| philosophical transaction | 188 lần |
| commercial transaction | 222 lần |
| financial transaction | 161 lần |
| mercantile transaction | 92 lần |
| pecuniary transaction | 63 lần |
| transaction costs | 93 lần |
| nefarious transaction | 39 lần |
| monetary transaction | 41 lần |
| business transaction | 594 lần |
| shady transaction | 46 lần |
| jta transaction | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transaction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transaction trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ transaction hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transaction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transaction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transaction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transaction: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.