Câu tiếng Anh có từ “transaction”
238 câu thật có từ transaction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transaction nghĩa là giao dịch. transaction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of transacting within or between groups (as carrying on commercial activities). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transaction
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The exchange records every completed transaction and guarantees settlement through a process called clearing.
Từ trong câu: transaction, exchange, record, every, complete, guarantee, settlement, process
«Fundamentals of Trading/Introduction to the Exchange», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482221 (bản sửa đổi 4626998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The growth of the electronic processing of financial transactions means that face-to-face trading no longer happens.
Từ trong câu: transaction, growth, electronic, process, financial, mean, face, trade
«London Stock Exchange», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52737 (bản sửa đổi 10360375). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Existence of such a reliable record of financial transactions can simplify tax preparation and ensure accurate reporting and collection.
Từ trong câu: transaction, existence, reliable, record, financial, simplify, tax, preparation
«Evolving Money», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313715 (bản sửa đổi 2787764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In commercial transactions one man sells to another because the other man wants something that he has got more than he does.
Từ trong câu: transaction, sell, commercial, man, another, because, want, something
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whether an operation is a single step, or a number of steps it is described by a logical unit called a transaction.
Cho dù một thao tác là một bước hay nhiều bước thì nó đều được mô tả bằng một đơn vị logic gọi là giao dịch.
Từ trong câu: transaction, operation, unit, whether, single, step, number, describe
«Oracle and DB2, Comparison and Compatibility/Process Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240786 (bản sửa đổi 3576999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were probably his own composition, the Council having been called, and the whole transaction in a great measure managed by himself.
Từ trong câu: transaction, probably, composition, council, call, whole, great, measure
B. B. Thatcher, Indian Biography; Vol. 2 (of 2) Or, An Historical Account of Those Individuals Who Have Been Distinguished among the North American Natives as Orators, Warriors, Statesmen, and Other Remarkable Characters. Nguồn: Project Gutenberg #54072. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The exchange of five dollars for a pair of shoes is a sound transaction because the dealer and the customer each receive a value.
Từ trong câu: transaction, customer, dealer, exchange, five, dollar, pair, shoe
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man touched his hat, took his bag, put on his coat and departed; not a soul took the slightest notice of the whole transaction.
Từ trong câu: touch, hat, slight, transaction, depart, man, take, bag
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Changes in exchange rates can create financial risk for companies engaged in international transactions.
Từ trong câu: financial, risk, change, exchange, rate, create, company, engage
«Foreign Exchange Risk Mitigation Techniques/Types of Rates of Exchange», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42371 (bản sửa đổi 2796615). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transaction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| philosophical transaction | 188 lần |
| commercial transaction | 222 lần |
| financial transaction | 161 lần |
| mercantile transaction | 92 lần |
| pecuniary transaction | 63 lần |
| transaction costs | 93 lần |
| nefarious transaction | 39 lần |
| monetary transaction | 41 lần |
| business transaction | 594 lần |
| shady transaction | 46 lần |
| jta transaction | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transaction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transaction trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ transaction hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transaction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transaction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transaction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transaction: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.