E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transaction”

222 câu thật có từ transaction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transaction nghĩa là giao dịch. transaction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of transacting within or between groups (as carrying on commercial activities). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transaction

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Unlike mobile wallets where you need to load money, UPI transactions are direct bank-to-bank.

    Từ trong câu: wallet, unlike, mobile, need, load, money, transaction, direct

    «Public Digital Backbone/Chapter 1. A Silent Revolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461214 (bản sửa đổi 4354266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng transaction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
philosophical transaction188 lần
commercial transaction222 lần
financial transaction161 lần
mercantile transaction92 lần
pecuniary transaction63 lần
transaction costs93 lần
nefarious transaction39 lần
monetary transaction41 lần
business transaction594 lần
shady transaction46 lần
jta transaction30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transaction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transaction trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ transaction hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transaction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transaction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transaction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transaction: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.