Câu tiếng Anh có từ “transaction”
256 câu thật có từ transaction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transaction nghĩa là giao dịch. transaction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of transacting within or between groups (as carrying on commercial activities). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transaction
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It may be imagined that the financial portion of the transaction could have offered little difficulty.
Từ trong câu: transaction, imagine, financial, portion, offer, little, difficulty
Percy Fitzgerald, Sir Henry Irving: A Record of Over Twenty Years at the Lyceum. Nguồn: Project Gutenberg #64575. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then followed the speeches for the prosecution, if the use of such a word may be permitted in connection with an Anarchist transaction.
Từ trong câu: transaction, connection, permit, speech, follow, use, word
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"This event, though among the transactions of a later period, may, not improperly, be here explained.
Từ trong câu: improperly, event, though, among, transaction, late, period, explain
John Malcolm, The Life of Robert, Lord Clive, Vol. 3 (of 3) Collected from the Family Papers Communicated by the Earl of Powis. Nguồn: Project Gutenberg #54848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Naturally, this requires a remittance or donation, and hence the transaction may be illegal.
Từ trong câu: remittance, naturally, require, donation, hence, transaction, illegal
«False titles of nobility», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=624349 (bản sửa đổi 10609134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Whatever judgment posterity may pronounce upon this transaction, no one can see in it any indication of an innate love of cruelty in Napoleon.
Từ trong câu: innate, whatever, judgment, posterity, pronounce, transaction, see, indication
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neither of the Japs seemed to treat the occurrence otherwise than as an ordinary transaction; one might have been handing the other a cigarette-case.
Từ trong câu: occurrence, neither, seem, treat, otherwise, ordinary, transaction, hand
Percy F. Westerman, The Stolen Cruiser. Nguồn: Project Gutenberg #49674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Minors of either sex may be given in marriage by their guardian, and the transaction will be irrevocable if the guardian be the father or any direct male ascendant.
Từ trong câu: irrevocable, minor, either, sex, give, marriage, transaction, father
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, decentralized exchanges can be complex to use and may have lower trading volumes and slower transaction speeds compared to CEXs.
Từ trong câu: decentralize, however, exchange, complex, use, low, trade, volume
«Lentis/Cryptocurrency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307120 (bản sửa đổi 4636264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transaction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| philosophical transaction | 188 lần |
| commercial transaction | 222 lần |
| financial transaction | 161 lần |
| mercantile transaction | 92 lần |
| pecuniary transaction | 63 lần |
| transaction costs | 93 lần |
| nefarious transaction | 39 lần |
| monetary transaction | 41 lần |
| business transaction | 594 lần |
| shady transaction | 46 lần |
| jta transaction | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transaction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transaction trong kho câu?
- Kho câu có 256 câu có từ transaction hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transaction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transaction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transaction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transaction: Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.