Câu tiếng Anh có từ “scan”
269 câu thật có từ scan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scan nghĩa là quét. scan là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: examine minutely or intensely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scan
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Since dawn Professor Challenger had been acutely uneasy, continually scanning each bank of the river.
Từ trong câu: scan, acutely, uneasy, dawn, continually, bank, since, professor
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had been scanning the distance, but she now dropped on me a foolish face.
Từ trong câu: scan, foolish, distance, now, drop, face
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He scanned each face sharply as he entered, and felt sure that the loss had not yet been discovered.
Từ trong câu: scan, face, sharply, enter, feel, sure, loss, discover
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Suzanne’s eyes seemed wistful; when she first entered the crowded house, she had looked eagerly all around, scanned every face, scrutinised every box.
Từ trong câu: scan, wistful, box, enter, crowded, around, crowd, eye
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Peter's mother had left her work and risen from the table and now stood looking at Heidi with curiosity, scanning her from head to foot.
Từ trong câu: scan, curiosity, mother, leave, work, rise, table, now
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lugur, who had been scanning his bulk, drew close.
Từ trong câu: bulk, scan, draw, close
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Scanning it we found no trace of Lugur and wondered whether he too had seen the worm and had fled.
Từ trong câu: worm, scan, find, trace, wonder, whether, see
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A merchant at a Moorish mart he had seen thus scan a slave he was about to purchase.
Từ trong câu: merchant, purchase, scan, slave, see, thus
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Long before the farmhouse came in sight she began to scan the landscape for the figure which had been so vividly impressed upon her mind.
Từ trong câu: vividly, long, come, sight, begin, scan, landscape, figure
Charles Frederic Goss, The Redemption of David Corson. Nguồn: Project Gutenberg #14730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a second the grilled sole and everything else had vanished out of his mind and he was eagerly scanning the following announcement.
Từ trong câu: grilled, second, grill, everything, else, vanish, out, mind
Victor Bridges, The Lady from Long Acre. Nguồn: Project Gutenberg #67078. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scan trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ scan hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scan gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scan: Quá khứ đơn (65 câu), can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.