Câu tiếng Anh có từ “scan”
269 câu thật có từ scan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scan nghĩa là quét. scan là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: examine minutely or intensely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scan
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
We have hesitated long as to whether these documents, so private, so intimate, should be scanned by the public eye.
Từ trong câu: scan, hesitate, long, whether, document, private, intimate, public
Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There is food in the house, and I have made you chocolate,” she said, as she pitifully scanned the man’s exhausted condition.
Từ trong câu: scan, food, house, make, chocolate, exhaust, condition
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the cashier has scanned all of the goods, he or she will ask the customer for payment.
Từ trong câu: cashier, scan, goods, ask, customer, payment
«Cash register», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269951 (bản sửa đổi 10722200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The same goes for most fifteen-year-olds who've downloaded a code-scanning program from a pirate board.
Từ trong câu: download, scan, go, fifteen, year, old, code, program
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Objects that have been scanned will have their icons faded out slightly.
Từ trong câu: icon, object, scan, fade, out, slightly
«Metroid franchise strategy guide/Items in the Metroid series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446604 (bản sửa đổi 4067280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I have given the matter no attention, nor have I scanned my visualization of the Cosmic All.
Từ trong câu: cosmic, give, matter, attention, scan
E. E. Smith, Children of the lens. Nguồn: Project Gutenberg #70483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes," he continued as he carefully scanned the leading junk, "they've got a big brass swivel-gun there, and they're loading it.
Từ trong câu: junk, swivel, yes, continue, carefully, scan, lead, get
George Manville Fenn, Stan Lynn: A Boy's Adventures in China. Nguồn: Project Gutenberg #34494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The generations have passed away, and the Angel of Equity hath a smiling pity as she scans the scales and the weighing of the past.
Từ trong câu: equity, generation, pass, away, angel, smile, pity, scan
Gilbert Parker, A Ladder of Swords: A Tale of Love, Laughter and Tears. Nguồn: Project Gutenberg #41303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scan trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ scan hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scan gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scan: Quá khứ đơn (65 câu), can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.