Câu tiếng Anh có từ “scan”
222 câu thật có từ scan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scan nghĩa là quét. scan là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: examine minutely or intensely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scan
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
This software will scan and do updates on scheduled times.
Từ trong câu: scan, software, update, schedule, time
«The Computer Revolution/System Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103792 (bản sửa đổi 3358868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will elongate scan times but will ensure that as few viruses as possible are missed.
Từ trong câu: elongate, scan, time, ensure, virus, possible, miss
«Basic Computer Security/Malware/Removing & Preventing Malware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132109 (bản sửa đổi 3538950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They will 'scan' (skim through) a webpage, looking for interesting information.
Từ trong câu: skim, scan, webpage, look, interest, information
«Authoring Webpages/How to write for the web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6649 (bản sửa đổi 3071271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After the cashier has scanned all of the goods, he or she will ask the customer for payment.
Từ trong câu: cashier, scan, goods, ask, customer, payment
«Cash register», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269951 (bản sửa đổi 10722200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Skimming, scanning, and extensive reading skills will be trained.
Từ trong câu: skim, scan, extensive, read, skill, train
«General Literary Chinese from Scratch/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481712 (bản sửa đổi 4669614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Objects that have been scanned will have their icons faded out slightly.
Từ trong câu: icon, object, scan, fade, out, slightly
«Metroid franchise strategy guide/Items in the Metroid series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446604 (bản sửa đổi 4067280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This list will be eagerly and anxiously scanned by the thousands of young competitors.
Từ trong câu: eagerly, anxiously, list, scan, young, competitor
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After registering and signing into the account, the check(s) will need to be scanned.
Từ trong câu: register, sign, account, check, be, need, scan
«The Computer Revolution/E commerce/Online Banking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100968 (bản sửa đổi 2291360). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unlike normal computers, the entire program will be run every scan.
Từ trong câu: entire, unlike, normal, computer, program, run, every, scan
«Introductory PLC Programming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155447 (bản sửa đổi 3269293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"The wind will work round to the south-west, and then it will be foggy," replied the pilot, scanning the horizon.
Từ trong câu: foggy, wind, work, round, south, west, reply, pilot
Oliver Optic, Up the River; or, Yachting on the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #24775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scan trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ scan hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scan gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scan: Quá khứ đơn (42 câu), can và could (24 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.