E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scan”

222 câu thật có từ scan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scan nghĩa là quét. scan là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: examine minutely or intensely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scan

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng scan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ct scan208 lần
scan the horizon263 lần
mri scan87 lần
scan images213 lần
page scan362 lần
eagerly scan266 lần
anxiously scan121 lần
scan source178 lần
scan provided178 lần
produced from scan222 lần
fmri scan30 lần
pet scan68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scan trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ scan hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scan gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scan: Quá khứ đơn (42 câu), can và could (24 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.