Câu tiếng Anh có từ “scan”
269 câu thật có từ scan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scan nghĩa là quét. scan là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: examine minutely or intensely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scan
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Carefully we scanned every ledge and crevice, seeking some practicable spot to which we might direct our steps on the morrow.
Chúng tôi cẩn thận rà soát từng gờ và kẽ hở, tìm kiếm một vị trí khả thi nào đó để chúng tôi có thể hướng bước đi của mình vào ngày mai.
Từ trong câu: scan, carefully, every, seek, spot, direct, step
J. W. Boddam-Whetham, Roraima and British Guiana, With a Glance at Bermuda, the West Indies, and the Spanish Main. Nguồn: Project Gutenberg #64461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For instance, you may want him to be able to scan his own host only.
Từ trong câu: instance, scan, host, want, able
«FOSS Network Infrastructure and Security/Security Functions with FOSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123688 (bản sửa đổi 4666758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That a child may scan with its fingers our bare arithmetic, will therefore be to us the source of success, as assuredly it will be of glory.
Từ trong câu: arithmetic, scan, child, finger, bare, therefore, source, success
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its disadvantage is that the scan may augment claustrophobia.
Từ trong câu: claustrophobia, disadvantage, scan
«IB Chemistry/Modern Analytical Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195021 (bản sửa đổi 4102009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A secondary review of all scans may also be undertaken at this stage.
Từ trong câu: undertake, secondary, review, scan, stage
«Intensive Care Nursing/Trauma/Systematic Trauma Assessment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=170304 (bản sửa đổi 1596880). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Consumers might also obtain coupons for that brand or even purchase tickets for an event by scanning the QR code.
Từ trong câu: coupon, consumer, obtain, brand, even, purchase, ticket, event
«The Computer Revolution/Peripherals/Scanners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95715 (bản sửa đổi 4423953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scan trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ scan hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scan gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scan: Quá khứ đơn (65 câu), can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.