E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scan”

222 câu thật có từ scan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scan nghĩa là quét. scan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of scanning. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Tests questions are scanned and teachers record their voices reading the test questions and answer choices.

    Từ trong câu: scan, test, question, teacher, record, voice, read, answer

    «Assistive Technology in Education/iPod», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=203453 (bản sửa đổi 2575106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Imagine that the following image is a brain scan from someone performing both math and language tasks at the same time.

    Từ trong câu: scan, imagine, follow, image, brain, someone, perform, math

    «Psycholinguistics/Language and Arithmetic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106429 (bản sửa đổi 2580882). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng scan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ct scan208 lần
  • scan the horizon263 lần
  • mri scan87 lần
  • scan images213 lần
  • page scan362 lần
  • eagerly scan266 lần
  • anxiously scan121 lần
  • scan source178 lần
  • scan provided178 lần
  • produced from scan222 lần
  • fmri scan30 lần
  • pet scan68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scan trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ scan hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scan gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scan: Quá khứ đơn (42 câu), can và could (24 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.