Câu tiếng Anh có từ “scan”
269 câu thật có từ scan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scan nghĩa là quét. scan là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: examine minutely or intensely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scan
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
On the night in question he was scanning the northern part of the constellation of Virgo, when the sought-for object was found.
Từ trong câu: scan, night, question, northern, part, seek, object, find
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mole, who with gentle strokes was just keeping the boat moving while he scanned the banks with care, looked at him with curiosity.
Từ trong câu: scan, care, gentle, stroke, moving, curiosity, mole, keep
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While this bill was pending in the Senate Douglas was anxiously scanning the field to ascertain what effect it was producing among the people.
Từ trong câu: scan, bill, anxiously, field, effect, produce, among, people
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus we were talking and smoking on the conning tower while our eyes scanned the horizon and kept a sharp lookout all around us.
Từ trong câu: scan, thus, talk, smoke, con, tower, eye, horizon
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lieutenant Webb was scanning the opposite shore with his glasses, when the lookout discovered the enemy on the port side.
Từ trong câu: discover, scan, glass, port, glasses, shore, opposite, enemy
Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scan trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ scan hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scan gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scan: Quá khứ đơn (65 câu), can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.