Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scan”

264 câu thật có từ scan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scan nghĩa là quét. scan là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: examine minutely or intensely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scan

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are special models for scanning photo negatives, or to scan books.

    Từ trong câu: scan, special, model, photo, negative, book

    «Image scanner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21364 (bản sửa đổi 10381024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Yes, there is a young man scanning closely the faces which pass.

    Từ trong câu: scan, yes, young, man, closely, face, pass

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 4, April, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no response.  The old man bent down and scanned the boy’s reposeful face and listened to his placid breathing.

    Từ trong câu: scan, placid, response, down, bent, bend, breathe, listen

    Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “There is food in the house, and I have made you chocolate,” she said, as she pitifully scanned the man’s exhausted condition.

    Từ trong câu: scan, food, house, make, chocolate, exhaust, condition

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the brink of this there are many large hemlocks, and we scan them closely and rap upon them with our ax.

    Từ trong câu: ax, rap, scan, brink, many, large, closely

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are simply some things that the brain cannot do when skimming or scanning that do take place when speed reading.

    Từ trong câu: skim, simply, thing, brain, can, scan, take, place

    «Speed Reading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17694 (bản sửa đổi 4488319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng scan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ct scan208 lần
scan the horizon263 lần
mri scan87 lần
scan images213 lần
page scan362 lần
eagerly scan266 lần
anxiously scan121 lần
scan source178 lần
scan provided178 lần
produced from scan222 lần
fmri scan30 lần
pet scan68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scan trong kho câu?
Kho câu có 264 câu có từ scan hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scan gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scan: Quá khứ đơn (64 câu), can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.