Câu tiếng Anh có từ “scan”
266 câu thật có từ scan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scan nghĩa là quét. scan là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: examine minutely or intensely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scan
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The girl did not say anything, but she carried the paper to her room, where she scanned every line of it for another name.
Từ trong câu: every, scan, line, name, girl, anything, carry, paper
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scan trong kho câu?
- Kho câu có 266 câu có từ scan hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scan gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scan: Quá khứ đơn (65 câu), can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.