E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sack”

180 câu thật có từ sack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sack nghĩa là bao tải. sack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plunder (a town) after capture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sack

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • The following season did not start well and he was sacked in both positions.

    Từ trong câu: sack, follow, season, start, well, position

    «Peter Stöger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906522 (bản sửa đổi 10986615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And he very distinctly did not want the sack--not, at any rate, until he had got something better.

    Từ trong câu: sack, distinctly, want, rate, until, get, something, better

    Oliver Onions, Gray youth: The story of a very modern courtship and a very modern marriage. Nguồn: Project Gutenberg #45682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I got two bags full of tobacco sacks that I ain't unraveled yet.

    Từ trong câu: bag, sack, unravel, tobacco, get, full

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had no beds, just gunny sacks nailed to the bunks, no slats, no springs, no nothing else.

    Từ trong câu: nail, sack, bed, spring, nothing, else

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His doublet was unbuttoned; he had smoked three pipes, drunk a quart of sack, and never once yawned.

    Từ trong câu: yawn, sack, smoke, pipe, drink, never, once

    Arthur Quiller-Couch, Shakespeare's Christmas, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #54274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You didn't see a paper sack anywhere near a two-wheel truck or a Dr. Pepper bottle?

    Từ trong câu: pepper, see, paper, sack, anywhere, near, wheel, truck

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You don't always get a sack that fits your sandwiches.

    Từ trong câu: sandwich, always, get, sack, fit

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not a hand was extended toward the tautly distended sacks.

    Từ trong câu: tautly, hand, extend, toward, sack

    George Allan England, The Flying Legion. Nguồn: Project Gutenberg #12265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • McDonald's said that this made the meal a cheeseburger, not a hamburger, and so she was sacked for not charging extra for the cheese.

    McDonald's nói rằng điều này khiến bữa ăn trở thành một chiếc bánh mì kẹp phô mai chứ không phải một chiếc bánh hamburger, và vì vậy cô đã bị sa thải vì không tính thêm phí cho pho mát.

    Từ trong câu: hamburger, cheeseburger, make, meal, sack, charge, extra, cheese

    «McDonald's unfairly dismissed worker for giving a colleague free cheese, says Dutch court», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149979 (bản sửa đổi 4821850). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He lived cleanly as a gentleman should, though he did not leave off sack.

    Từ trong câu: cleanly, live, gentleman, though, leave, off, sack

    William Cowper Brann, The Complete Works of Brann, the Iconoclast: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Improvements in microscopy, especially development of the Electron microscope, have revealed that cells are not merely membranous sacks containing fluid of gel-like consistency.

    Những cải tiến trong kính hiển vi, đặc biệt là sự phát triển của kính hiển vi điện tử, đã tiết lộ rằng các tế bào không chỉ đơn thuần là những túi màng chứa chất lỏng có độ đặc giống như gel.

    Từ trong câu: microscopy, improvement, especially, development, electron, microscope, reveal, cell

    «Botany/Plant cells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=987 (bản sửa đổi 4632192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sack of flour327 lần
flour sack157 lần
gunny sack97 lần
sack of potatoes118 lần
sack of corn194 lần
sack of grain107 lần
grip sack88 lần
leathern sack58 lần
sack of wheat77 lần
sack posset46 lần
canvas sack87 lần
potato sack48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sack trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ sack hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sack: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.