E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sack”

180 câu thật có từ sack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sack nghĩa là bao tải. sack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plunder (a town) after capture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sack

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Mobs sacked and pillaged at will, burned houses, and flung open the prisons to increase their numbers.

    Từ trong câu: sack, burn, house, open, prison, increase, number

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • You will see three red-ish sacks hanging.

    Từ trong câu: sack, see, red, hang

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Inside the Deku Tree», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432802 (bản sửa đổi 4457482). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The bellows will have a kind of sack which has air in it.

    Từ trong câu: bellow, sack, kind, air

    «Bellows», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91067 (bản sửa đổi 9681428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They will rather go half naked, or wrap themselves up in a sack, than condescend to wear a foreign garb.

    Từ trong câu: naked, sack, wrap, rather, go, half, themselves, up

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Think upon the sack at Carey-house, with the Abricot flavour, Will.

    Từ trong câu: flavour, think, sack, house, flavor

    John Dryden, The works of John Dryden, now first collected in eighteen volumes. Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #12166. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There is no danger, Maria," answered Pedro, "but you will sit on those sacks till the corn sprouts."

    Từ trong câu: sprout, danger, answer, sit, sack, till, corn

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The crux of the proposed legislation was to endow the President with the power to sack regional elected officials at will.

    Từ trong câu: regional, propose, legislation, president, power, sack, elect, official

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sack of flour327 lần
flour sack157 lần
gunny sack97 lần
sack of potatoes118 lần
sack of corn194 lần
sack of grain107 lần
grip sack88 lần
leathern sack58 lần
sack of wheat77 lần
sack posset46 lần
canvas sack87 lần
potato sack48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sack trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ sack hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sack: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.