E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sack”

195 câu thật có từ sack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sack nghĩa là bao tải. sack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plunder (a town) after capture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sack

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • For a day trip, you should have everyone bring a sack lunch.

    Từ trong câu: sack, day, trip, everyone, bring, lunch

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Kayaking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67370 (bản sửa đổi 3284728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If cotton sacks are used for shipment East, they should be first placed in common burlap sacks, in order to arrive clean and attractive.

    Từ trong câu: sack, shipment, cotton, use, east, first, place, common

    Gustavus A. Eisen, The Raisin Industry A practical treatise on the raisin grapes, their history, culture and curing. Nguồn: Project Gutenberg #54790. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On this very march I was much amused by seeing a smart young Guardsman wearing a sack where his trousers should have been.

    Từ trong câu: amuse, smart, trousers, amused, sack, march, much, see

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He lived cleanly as a gentleman should, though he did not leave off sack.

    Từ trong câu: cleanly, live, gentleman, though, leave, off, sack

    William Cowper Brann, The Complete Works of Brann, the Iconoclast: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sack of flour327 lần
flour sack157 lần
gunny sack97 lần
sack of potatoes118 lần
sack of corn194 lần
sack of grain107 lần
grip sack88 lần
leathern sack58 lần
sack of wheat77 lần
sack posset46 lần
canvas sack87 lần
potato sack48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sack trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ sack hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sack: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.