E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sack”

180 câu thật có từ sack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sack nghĩa là bao tải. sack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plunder (a town) after capture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sack

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Sir John contrived to enter one of the empty sacks, and throw himself across the horse.

    Từ trong câu: sack, sir, contrive, enter, empty, throw, himself, across

    John Timbs, English Eccentrics and Eccentricities. Nguồn: Project Gutenberg #50439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I got two bags full of tobacco sacks that I ain't unraveled yet.

    Từ trong câu: bag, sack, unravel, tobacco, get, full

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bits of sacking would fly in all directions, streams of straw and sawdust would exude.

    Từ trong câu: exude, bit, sack, fly, direction, stream, straw

    H. C. McNeile, No Man's Land. Nguồn: Project Gutenberg #23874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I got a sack of ore in there that I found in the lava beds or thereabouts.

    Từ trong câu: lava, ore, get, sack, find, bed

    H. Bedford-Jones, The Mesa Trail. Nguồn: Project Gutenberg #35078. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He removes the other goshawk and the buzzard, putting them in sacks which he then walks away with.

    Từ trong câu: buzzard, remove, put, sack, walk, away

    «Scottish gamekeeper jailed for bird crime in national first», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1853457 (bản sửa đổi 4825783). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng sack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sack of flour327 lần
flour sack157 lần
gunny sack97 lần
sack of potatoes118 lần
sack of corn194 lần
sack of grain107 lần
grip sack88 lần
leathern sack58 lần
sack of wheat77 lần
sack posset46 lần
canvas sack87 lần
potato sack48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sack trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ sack hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sack: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.