Câu tiếng Anh có từ “sack”
215 câu thật có từ sack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sack nghĩa là bao tải. sack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plunder (a town) after capture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sack
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But while she was doing this, the next elephant in line stole the sack!
Từ trong câu: sack, elephant, do, next, line, steal
Courtney Ryley Cooper, Lions 'n' tigers 'n' everything. Nguồn: Project Gutenberg #70918. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man allegedly was carrying the bomb in a sack.
Từ trong câu: sack, man, carry, bomb
«Egyptians conduct roundup of bombing suspects», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=16544 (bản sửa đổi 4810935). · English Wikinews · CC BY 2.5
Round the carts stood wet horses, hanging their heads, and men were walking about with their heads covered with sacks.
Từ trong câu: sack, round, cart, stand, wet, horse, hang, head
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A rainstorm was brewing and there was a load of soybean sacks under the tarpaulin on the truck.
Từ trong câu: soybean, rainstorm, load, sack, truck
Helga Sandburg, The wheel of earth. Nguồn: Project Gutenberg #78102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The quartermaster-sergeant complained bitterly over a shortage of grain-sacks: the reason for it was walking about before his eyes all day long.
Từ trong câu: shortage, complain, bitterly, grain, sack, reason, walk, eye
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"One night he was going across a bridge and taking a sack of melons to Magnolia to sell in slavery times.
Từ trong câu: melon, night, go, across, bridge, take, sack, sell
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sack trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ sack hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sack: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.