Câu tiếng Anh có từ “sack”
180 câu thật có từ sack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sack nghĩa là bao tải. sack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plunder (a town) after capture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sack
Sleep sacks are especially helpful for babies with low birth weight, who have more trouble keeping themselves warm.
Từ trong câu: sack, sleep, especially, helpful, baby, low, birth, weight
«Sudden infant death syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346926 (bản sửa đổi 10940165). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But a big sack of mail came to the battery that day, and all troubles were forgotten in the joy of hearing from home.
Từ trong câu: sack, mail, big, come, battery, day, trouble, forget
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sack trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ sack hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sack: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.