E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sack”

195 câu thật có từ sack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sack nghĩa là bao tải. sack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plunder (a town) after capture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sack

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Store the potatoes in boxes or sacks, checking them every few days, removing all but those in good condition.

    Từ trong câu: sack, store, potato, box, check, every, day, remove

    «Horticulture/Potato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44563 (bản sửa đổi 4207365). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In falling, he made as much noise as a sack of wood falling from the fifth story of a house.

    Từ trong câu: sack, fifth, fall, make, much, noise, wood, story

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thump he went like a sack let fall from a tower, and in a moment the whole valley was under water like a vast lake.

    Từ trong câu: sack, thump, go, like, let, fall, tower, moment

    Albert Henry, 1822-1892 [Compiler] Wratislaw, Sixty Folk-Tales from Exclusively Slavonic Sources. Nguồn: Project Gutenberg #48761. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The description of the sack which followed, written by Benvenuto Cellini, the celebrated Italian artist, shows him as an effective participant in the defence.

    Từ trong câu: participant, description, sack, follow, write, celebrate, artist, show

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She pushed the sleeves of her white sack back from her slim white arms, and began washing the lettuce-leaves in a bowl of fresh water and breaking them in the towel.

    Từ trong câu: lettuce, push, sleeve, white, sack, back, slim, arm

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "One night he was going across a bridge and taking a sack of melons to Magnolia to sell in slavery times.

    Từ trong câu: melon, night, go, across, bridge, take, sack, sell

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sack of flour327 lần
flour sack157 lần
gunny sack97 lần
sack of potatoes118 lần
sack of corn194 lần
sack of grain107 lần
grip sack88 lần
leathern sack58 lần
sack of wheat77 lần
sack posset46 lần
canvas sack87 lần
potato sack48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sack trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ sack hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sack: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.