Câu tiếng Anh có từ “sack”
215 câu thật có từ sack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sack nghĩa là bao tải. sack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plunder (a town) after capture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sack
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Are we responsible for what there is in the sack?
Từ trong câu: sack, responsible
Victor Hugo, Les Misérables, v. 2/5: Cosette. Nguồn: Project Gutenberg #48732. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The lobby might have contained four comfortably, but there were already nine people in it, all with sacks and baggage.
Từ trong câu: sack, baggage, comfortably, lobby, contain, four, already, nine
Paul Dukes, Red Dusk and the Morrow: Adventures and Investigations in Red Russia. Nguồn: Project Gutenberg #57804. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This implicit faith of Scribe’s was perhaps one factor in the sacking of De Nani, although goodness knows there were others enough.
Từ trong câu: sack, implicit, faith, perhaps, factor, although, goodness, know
H. De Vere Stacpoole, The Rapin. Nguồn: Project Gutenberg #54483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He sends us a sack every year; and certainly there never was such a keeping apple anywhere as one of his trees—I believe there is two of them.
Từ trong câu: sack, tree, send, every, year, certainly, never, keep
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A rainstorm was brewing and there was a load of soybean sacks under the tarpaulin on the truck.
Từ trong câu: soybean, rainstorm, load, sack, truck
Helga Sandburg, The wheel of earth. Nguồn: Project Gutenberg #78102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There is no danger, Maria," answered Pedro, "but you will sit on those sacks till the corn sprouts."
Từ trong câu: sprout, danger, answer, sit, sack, till, corn
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the storeroom which opens out of the shop there are more sacks, tins of oil, and perhaps a bundle of bedouin blankets.
Từ trong câu: storeroom, open, out, shop, sack, tin, oil, perhaps
Charles Dalrymple, Sir Belgrave, Siwa. Nguồn: Project Gutenberg #74874. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sack trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ sack hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sack: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.