Câu tiếng Anh có từ “sack”
212 câu thật có từ sack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sack nghĩa là bao tải. sack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plunder (a town) after capture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sack
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Where would that sack have been located, if you know?
Từ trong câu: sack, locate, know
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Stop," said one of them, "the blacksmith has left his sacks behind; just see what enormous sacks too!
Từ trong câu: sack, stop, leave, behind, see, enormous
Nikolai Vasilevich Gogol, Cossack Tales. Nguồn: Project Gutenberg #58409. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have given you all I have, and I beg leave to tell you that this is the bottom of my sack.”
Từ trong câu: sack, give, beg, leave, tell, bottom
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I myself have seen this sack so full that it would bump against her knee.
Từ trong câu: bump, myself, see, sack, full, knee
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Improvements in microscopy, especially development of the Electron microscope, have revealed that cells are not merely membranous sacks containing fluid of gel-like consistency.
Những cải tiến trong kính hiển vi, đặc biệt là sự phát triển của kính hiển vi điện tử, đã tiết lộ rằng các tế bào không chỉ đơn thuần là những túi màng chứa chất lỏng có độ đặc giống như gel.
Từ trong câu: microscopy, improvement, especially, development, electron, microscope, reveal, cell
«Botany/Plant cells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=987 (bản sửa đổi 4632192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sack trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ sack hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sack: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.