Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relax”

438 câu thật có từ relax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relax nghĩa là thư giãn, nghỉ ngơi; làm cơ bắp thả lỏng, giãn ra; nới lỏng quy định. relax là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rest from work or effort and become less tense, anxious, or worried; take one's ease. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relax

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng relax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
muscles relax154 lần
features relax240 lần
gradually relax176 lần
limbs relax90 lần
relax a muscle51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relax trong kho câu?
Kho câu có 438 câu có từ relax hoặc các dạng của từ, trích từ 352 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relax: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (43 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.